1Danh từ
- kiệu (phương tiện đi lại xưa)
Ví dụ
Gǔdài de xīnniáng chūjià shí yào zuò huājiào.
Thời xưa cô dâu khi xuất giá phải ngồi kiệu hoa.
Sì gè jiàofū táizhe yì dǐng chénzhòng de jiàozi.
Bốn người phu kiệu khiêng một cỗ kiệu nặng nề.
Tā zài bówùguǎn lǐ dì-yī cì jiàndào le gǔdài de jiàozi.
Lần đầu tiên anh ấy nhìn thấy chiếc kiệu cổ trong viện bảo tàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时由人抬着走的一种交通工具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抬 + 轿子
Ngoài nghĩa gốc là khiêng kiệu, còn dùng làm ẩn dụ cho hành vi bợ đỡ, tung hô người khác. VD: 他总喜欢给领导抬轿子。– Hắn luôn thích bợ đỡ lãnh đạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
