1Động từ
- đọ sức
- ganh đua
- cương lại
- ương bướng
Ví dụ
Tāmen liǎng gè zǒng ài ànzhōng jiàojìn.
Hai người họ luôn thích ngầm đọ sức với nhau.
Bié gēn tā jiàojìn le, tīng tā de ba.
Đừng bướng với anh ấy nữa, nghe theo anh ấy đi.
Yù dào kùnnan shí, zhèng shì xūyào jiàojìn de shíhou.
Khi gặp khó khăn, chính là lúc cần phải ra sức cố gắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比赛力量的大小;比高低;固执地坚持自己的看法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与 + sb + 较劲
đọ sức, ganh đua hoặc ương bướng, đối đầu với ai. VD: 你别跟他较劲。– Bạn đừng đối đầu với anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
