Chuyển đến nội dung
较較

jiào

Hán Việt: GIÁO

HSK5

1Phó từ

  1. khá
  2. tương đối
  3. tương đối, khá

Ví dụ

  1. 今天天气较冷。

    Jīntiān tiānqì jiào lěng.

    Hôm nay thời tiết khá lạnh.

  2. 这个问题较难回答。

    Zhè gè wèntí jiào nán huídá.

    Câu hỏi này tương đối khó trả lời.

  3. 他在这方面有较多的经验。

    Tā zài zhè fāngmiàn yǒu jiào duō de jīngyàn.

    Anh ấy có khá nhiều kinh nghiệm ở phương diện này.

  4. 最近的工作压力较大。

    Zuìjìn de gōngzuò yālì jiào dà.

    Áp lực công việc dạo này tương đối lớn.

2Động từ

  1. so sánh
  2. so bì

Ví dụ

  1. 斤斤计较

    jīnjīn jìjiào

    so đo tính toán từng tí một

  2. 我们不应该在这些小事上多较。

    Wǒmen bù yīnggāi zài zhèxiē xiǎoshì shang duō jiào.

    Chúng ta không nên so bì nhiều ở những việc vụn vặt này.

  3. 两人暗暗较劲,看谁先完成任务。

    Liǎng rén àn'àn jiàojìn, kàn shéi xiān wánchéng rènwu.

    Hai người ngầm so kè sức lực xem ai hoàn thành nhiệm vụ trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 较好 jiào hǎokhá tốt
  • 较多 jiào duōkhá nhiều
  • 较高 jiào gāotương đối cao
  • 较快 jiào kuàitương đối nhanh
  • 斤斤计较 jīnjīn-jìjiàoso đo tính toán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示程度相对更深;比较。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

较 + tính từ / động từ tâm lý

Đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý, mang nghĩa tương đối/khá, sắc thái trang trọng và dùng nhiều trong văn viết hơn "比较".

一般来说,……

Cụm từ cố định biểu thị tình huống trong đa số trường hợp bình thường là như vậy ("thông thường", "nói chung"), thường đứng ở đầu câu hoặc đầu phân câu để nêu nhận định tổng quát.

一般来说,大熊猫每天要睡很多次觉。 – Nói chung, gấu trúc mỗi ngày ngủ nhiều lần.

一般来说,周末去公园的人比较多。 – Thường thì cuối tuần người đi công viên khá đông.

Bài học: HSK3 · 去动物园看大熊猫 – Đi vườn bách thú xem gấu trúc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

较

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “较” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1