1Danh từ
- vai vế, thứ bậc (trong gia đình)
Ví dụ
Zhōngguó chuántǒng hěn kànzhòng bèifen, chīfàn shí zhǎngbèi xiān dòng kuàizi.
Truyền thống Trung Quốc rất coi trọng vai vế, khi ăn cơm bậc bề trên cầm đũa trước.
Àn bèifen lái shuō, wǒ yīnggāi jiào tā shūshu.
Xét theo vai vế, tôi phải gọi anh ấy là chú.
Suīrán tā de niánlíng bǐ wǒ xiǎo, dànshì bèifen bǐ wǒ gāo.
Tuy tuổi tác của cậu ấy nhỏ hơn tôi, nhưng vai vế lại lớn hơn tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家族、亲友之间按代际排列的先后次序或等第。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按辈分 + 应该/算……
Dùng khi giải thích xưng hô hoặc quan hệ gia đình theo vai vế. VD: 按辈分,他是我表弟。– Theo vai vế, cậu ấy là em họ tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
