1Danh từ
- thế hệ
- đời
- bậc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家族的世代、等第,或人的辈分、一生。
Ghi chú: Chữ Phi (非) ở trên, chữ Xa (车) ở dưới; đoàn xe đi thành từng lớp từng hàng chia theo thứ bậc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
这 / 上 / 下 + 一辈
chỉ một thế hệ cụ thể (thế hệ này / trước / sau). VD: 这一辈年轻人很有活力。– Thế hệ trẻ này rất giàu sức sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “辈” 7
- 晚辈wǎnbèi VÃN BỐIbậc vãn bối, con cháu, thế hệ sauHSK5
- 同辈tóngbèingười cùng thế hệ; người cùng trang lứa; người cùng vai vếHSK5
- 长辈zhǎngbèi TRƯỞNG BỐIbề trên; bậc tiền bối; người lớn tuổi hơn trong gia đình/họ tộcHSK6
- 辈分bèifen BỐI PHẬNvai vế, thứ bậc (trong gia đình)HSK6
- 先辈xiānbèi TIÊN BỐItiền bối; thế hệ đi trước; cha anhHSK6
- 前辈qiánbèi TIỀN BỐItiền bối; bậc cha anh; người đi trướcHSK7–9
- 一辈子yíbèizi NHẤT BỐI TỬcả đời; suốt đời; trọn đờiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
