Chuyển đến nội dung
辐射輻射

fúshè

Hán Việt: BỨC XẠ

Danh từĐộng từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. sự bức xạ
  2. sự phóng xạ

Ví dụ

  1. 长期暴露在强辐射下对人体有害。

    Chángqī bàolù zài qiáng fúshè xià duì réntǐ yǒuhài.Phơi nhiễm phóng xạ mạnh lâu dài có hại cho cơ thể con người.

  2. 孕妇应该尽量减少接触电脑辐射。

    Yùnfù yīnggāi jǐnliàng jiǎnshǎo jiēchù diànnǎo fúshè.Phụ nữ mang thai nên cố gắng giảm thiểu tiếp xúc với bức xạ máy tính.

2Động từ

  1. bức xạ
  2. phát xạ
  3. tỏa ra xung quanh (tầm ảnh hưởng)

Ví dụ

  1. 这个中心城市的经济辐射能力很强。

    Zhè ge zhōngxīn chéngshì de jīngjì fúshè nénglì hěn qiáng.Khả năng lan tỏa kinh tế của thành phố trung tâm này rất mạnh.

  2. 以省会为中心,向周边地区辐射发展。

    Yǐ shěnghuì wéi zhōngxīn, xiàng zhōubiān dìqū fúshè fāzhǎn.Lấy tỉnh lỵ làm trung tâm, lan tỏa phát triển ra các khu vực xung quanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 核辐射 hé fúshèbức xạ hạt nhân
  • 电磁辐射 diàncí fúshèbức xạ điện từ
  • 紫外线辐射 zǐwàixiàn fúshèbức xạ tia cực tím
  • 辐射能力 fúshè nénglìnăng lực lan tỏa/tỏa sức ảnh hưởng
  • 向外辐射 xiàng wài fúshèlan tỏa ra bên ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

热、光、电磁波等物质向四周传播;以某一点为中心向各个方向延伸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为中心,向……辐射

Lấy ... làm trung tâm, lan tỏa/tỏa sức ảnh hưởng tới ...

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

辐
射

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “辐射” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1