1Danh từ
- sự phân hủy bức xạ
- phân giải phóng xạ
Ví dụ
Gāonéng shèxiàn huì dǎozhì shuǐ de fúshè fēnjiě.
Tia năng lượng cao sẽ dẫn đến sự phân hủy bức xạ của nước.
Fúshè fēnjiě zài hé gōngyè zhōng shì yí gè zhòngyào de yánjiū kètí.
Phân hủy bức xạ là một đề tài nghiên cứu quan trọng trong ngành công nghiệp hạt nhân.
Shíyàn biǎomíng, gāi huàhéwù jí yì fāshēng fúshè fēnjiě.
Thí nghiệm cho thấy hợp chất này cực kỳ dễ xảy ra phân giải bức xạ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质在电离辐射作用下发生的化学分解过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
物质 + 发生 + 辐射分解
Chất nào đó xảy ra hiện tượng phân giải bức xạ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
