Từ điển chưa có mục “输掉”. Pinyin tham khảo: shū diào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā yīnwèi chénmí dǔchǎng ér shūdiào le quánbù jiāchǎn.
Anh ta vì sa đà vào sòng bạc mà thua hết sạch tài sản gia đình.
Từ mục 赌场
Zhè zhī qiúduì de shìqì rìjiàn shuāijié, zuìzhōng shūdiào le bǐsài.
Sĩ khí của đội bóng này ngày một suy sụp, cuối cùng đã để thua trận đấu.
Từ mục 衰
Jíshǐ shū diào le bǐsài, tā yījiù wēixiào zhe yǔ duìshǒu wòshǒu, zhǎnxiàn le dàjiàng fēngdù.
Dù thua trận đấu, anh ấy vẫn mỉm cười bắt tay đối thủ, thể hiện phong độ của bậc đại tướng.
Từ mục 风度
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
