1Động từ
- thua
- thất bại
- vận chuyển
- truyền
- thua, thất bại
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在较量中失败;运送。
Ghi chú: Bên trái là Xa (车 - xe cộ), bên phải là 俞 (Du) – của cải trên xe bị chuyển đi hết nghĩa là nhận thất bại, thua cuộc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
输给 + đối tượng
Thua ai đó, thua đối thủ nào. VD: 他们队输给了对手。– Đội của họ đã thua đối thủ.
认输
Chấp nhận thất bại, chịu thua. VD: 他绝不肯轻易认输。– Anh ấy quyết không chịu nhận thua dễ dàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “输” 11
- 输入shūrù THÂU NHẬPnhập vào; đưa vàoHSK5
- 运输yùnshū VẬN THƯvận tải; vận chuyểnHSK5
- 传输chuánshū TRUYỀN THÂUtruyền tải; truyền dẫnHSK6
- 输出shūchū THƯ XUẤTxuất khẩu; đưa ra bên ngoài; xuất ra (tín hiệu, điện lực, dữ liệu)HSK6
- 输送shūsòng THÂU TỐNGvận chuyển; chuyển vận; cung cấpHSK6
- 灌输guànshū QUÁN THÂUtruyền thụ; nhồi nhét (tư tưởng, tri thức)HSK7–9
- 输血shūxuè THÂU HUYẾTtruyền máuHSK7–9
- 输液shūyè THÂU DỊCHtruyền dịch; tiêm truyền tĩnh mạchHSK7–9
- 输家shūjiā THÂU GIAngười thua cuộc; kẻ thất bại (trong thi đấu, trò chơi, cuộc sống)
- 输出品shūchūpǐn THÂU XUẤT PHẨMhàng xuất khẩu; sản phẩm xuất khẩu
- 货物运输huòwùyùnshū HÓA VẬT VẬN THƯvận chuyển hàng hóa; vận tải hàng hóa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
