1Động từ
- truyền máu
Ví dụ
Shāngzhě shīxuè guòduō, jíxū shūxuè.
Người bị thương mất máu quá nhiều, khẩn cấp cần truyền máu.
Shūxuè qián bìxū yángé héduì bìngrén de xièxíng.
Trước khi truyền máu cần đối chiếu nghiêm ngặt nhóm máu của bệnh nhân.
Zhèngfǔ gěi zhè jiā bīnlín dǎobì de qǐyè "shūxuè", bāngzhù qí dùguò nánguān.
Chính phủ "tiếp máu" (bơm vốn) cho doanh nghiệp sắp phá sản này để giúp nó vượt qua khó khăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把献血者的血液或血液制品输入病人体内。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 为 + ai/tổ chức + 输血
Động từ ly hợp, ngoài nghĩa truyền máu y tế còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc viện trợ, bơm vốn khẩn cấp cho cơ quan, doanh nghiệp khó khăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
