1Danh từ
- đơn từ chức
- đơn xin thôi việc
Ví dụ
Tā zuótiān xiàng gōngsī dìjiāo le cíchéng.
Hôm qua anh ấy đã nộp đơn từ chức lên công ty.
Zǒngjīnglǐ pīzhǔn le tā de cíchéng.
Tổng giám đốc đã phê chuẩn đơn từ chức của anh ấy.
Dǒngshìhuì juédìng zànshí kòuliú zhè wèi gāoguǎn de cíchéng.
Hội đồng quản trị quyết định tạm thời giữ lại đơn từ chức của vị quản lý cấp cao này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
请求辞去职务的报告或信件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + cơ quan/người + 递交辞呈
Nộp đơn xin thôi việc hoặc từ chức lên cấp trên, tổ chức. VD: 他向董事会递交了辞呈。 – Anh ấy đã nộp đơn từ chức lên ban giám đốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
