Chuyển đến nội dung
边沿邊沿

biānyán

Hán Việt: BIÊN DUYÊN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mép
  2. viền
  3. rìa
  4. bờ

Ví dụ

  1. 杯子的边沿有一道裂缝。

    Bēizi de biānyán yǒu yí dào lièfèng.Mép cốc có một vết nứt.

  2. 小孩子坐在悬崖边沿非常危险。

    Xiǎoháizi zuò zài xuányá biānyán fēicháng wēixiǎn.Trẻ con ngồi ở mép vách đá rất nguy hiểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 桌子边沿 zhuōzi biānyánmép bàn
  • 悬崖边沿 xuányá biānyánmép vực thẳm
  • 床的边沿 chuáng de biānyánmép giường
  • 沿着边沿 yánzhe biānyándọc theo mép

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

边缘;沿边的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……的边沿

ở mép/rìa của một vật thể hay vị trí nào đó. VD: 铅笔停在桌子的边沿。– Cây bút chì dừng lại ở mép bàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

边
沿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1