Chuyển đến nội dung
边远邊遠

biānyuǎn

Hán Việt: BIÊN VIỄN

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. vùng sâu vùng xa
  2. xa xôi hẻo lánh

Ví dụ

  1. 他自愿去边远山区支教。

    Tā zìyuàn qù biānyuǎn shānqū zhījiào.Anh ấy tình nguyện đến vùng núi xa xôi để dạy học hỗ trợ.

  2. 政府加大了对边远贫困地区的基础设施建设投入。

    Zhèngfǔ jiādà le duì biānyuǎn pínkùn dìqū de jīchǔ shèshī jiànshè tóurù.Chính phủ tăng cường đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các vùng sâu vùng xa nghèo khó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 边远地区 biānyuǎn dìqūvùng sâu vùng xa
  • 边远山区 biānyuǎn shānqūvùng núi hẻo lánh
  • 边远小镇 biānyuǎn xiǎozhènthị trấn xa xôi
  • 地处边远 dì chù biānyuǎnđịa thế xa xôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠近国界或远离中心的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

边远 + 的 + danh từ (地区 / 山区...)

làm định ngữ miêu tả vị trí địa lý xa xôi hẻo lánh. VD: 边远的地方 – nơi xa xôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

边
远

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1