Chuyển đến nội dung
达因達因

dáyīn

Hán Việt: ĐẠT NHÂN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. đyn (đơn vị đo lực trong hệ CGS)

Ví dụ

  1. 达因是力的物理单位之一。

    Dáyīn shì lì de wùlǐ dānwèi zhī yī.Đyn là một trong những đơn vị vật lý đo lực.

  2. 一牛顿等于十万达因。

    Yī niúdùn děngyú shí wàn dáyīn.Một newton bằng một trăm nghìn đyn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 达因每厘米 dáyīn měi límǐđyn trên xentimét
  • 物理单位达因 wùlǐ dānwèi dáyīnđơn vị vật lý đyn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

厘米·克·秒制中的力的单位(符号dyn)。

Ghi chú: Từ mượn phiên âm từ dyne trong tiếng Anh.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……达因

dùng sau số từ để biểu thị độ lớn của lực theo hệ đơn vị CGS. VD: 作用力为五百达因。– Lực tác dụng là 500 đyn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

达
因

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1