Chuyển đến nội dung
迁居遷居

qiānjū

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. chuyển nhà
  2. dời chỗ ở

Ví dụ

  1. 他们全家迁居到了南方。

    Tāmen quánjiā qiānjū dào le nánfāng.Cả gia đình họ đã chuyển đến miền Nam sinh sống.

  2. 退休后,李老师迁居海外。

    Tuìxiū hòu, Lǐ lǎoshī qiānjū hǎiwài.Sau khi nghỉ hưu, thầy Lý chuyển ra nước ngoài sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 迁居海外 qiānjū hǎiwàichuyển ra nước ngoài định cư
  • 举家迁居 jǔjiā qiānjūcả nhà chuyển đi nơi khác
  • 迁居异乡 qiānjū yìxiāngchuyển đến xứ người sinh sống
  • 迁居城市 qiānjū chéngshìchuyển vào thành phố sống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

迁移住处;搬家。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

迁居 + 到/至 + Địa điểm

Chuyển nhà hoặc định cư đến một nơi nào đó. VD: 迁居到北京。 – Chuyển tới Bắc Kinh sinh sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迁
居

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1