1Động từ
- qua cửa ải
- vượt qua kiểm tra
- đạt chuẩn
Ví dụ
Jīngguò yángé de cèshì, zhè pī chǎnpǐn zhōngyú guòguān le.
Sau đợt kiểm tra nghiêm ngặt, lô sản phẩm này cuối cùng cũng đạt chuẩn.
Wǒmen zài hǎiguān pái le hěn jiǔ de duì cái shùnlì guòguān.
Chúng tôi xếp hàng ở hải quan rất lâu mới làm thủ tục qua cửa khẩu thuận lợi.
Tā de zhōngwén fāyīn hěn biāozhǔn, miànshì qīngsōng guòguān.
Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn, phỏng vấn dễ dàng vượt qua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过关口;比喻度过难关或达到规定的标准。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + (顺利 / 轻松)+ 过关
Biểu thị việc vượt qua kiểm tra, bài thi hoặc thử thách một cách thuận lợi. VD: 只要努力,考试一定能过关。 – Chỉ cần nỗ lực, thi cử nhất định có thể qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
