Chuyển đến nội dung
过多過多

guòduō

Hán Việt: QUÁ ĐA

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. quá nhiều
  2. vượt quá mức cần thiết

Ví dụ

  1. 摄入过多的糖分对健康有害。

    Shèrù guòduō de tángfèn duì jiànkāng yǒuhài.Hấp thụ quá nhiều đường có hại cho sức khỏe.

  2. 他因为工作压力过多而生病了。

    Tā yīnwèi gōngzuò yālì guòduō ér shēngbìng le.Anh ấy đổ bệnh vì áp lực công việc quá nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过多摄入 guòduō shèrùnạp vào quá nhiều
  • 水分过多 shuǐfèn guòduōquá nhiều nước
  • 人口过多 rénkǒu guòduōdân số quá đông
  • 消耗过多 xiāohào guòduōtiêu hao quá nhiều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

超过适当的或允许的数额。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过多 + 的 + danh từ

Bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị số lượng hoặc mức độ vượt quá giới hạn bình thường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

过
多

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1