1Danh từ
- lỗi lầm
- sơ suất
- sơ ý
Ví dụ
Zhè wánquán shì yóuyú wǒ de guòshī zàochéng de.
Điều này hoàn toàn do sơ suất của tôi gây ra.
Fǎlǜ shang, gùyì hé guòshī yǒu míngquè de jièxiàn.
Trong luật pháp, cố ý và vô ý (sơ suất) có ranh giới rõ ràng.
Jǐnguǎn tā fàn le guòshī, dàn dàjiā háishì yuánliàng le tā.
Mặc dù anh ấy phạm lỗi, nhưng mọi người vẫn tha thứ cho anh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因疏忽或不知而犯的错误。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由于/因 + 过失
nêu nguyên nhân do sự sơ suất, bất cẩn gây nên hậu quả. VD: 因工作过失被处分。– Bị kỷ luật do sơ suất trong công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
