1Danh từ
- lối đi
- hành lang
- lối đi (giữa hai hàng ghế)
Ví dụ
Qǐng búyào bǎ xíngli fàng zài guòdào shang.
Xin đừng để hành lý ở lối đi.
Huǒchē guòdào lǐ jǐmǎn le zhàn zhe de chéngkè.
Lối đi trên tàu hỏa chật ních những hành khách đứng.
Guòdào de dēng huài le, zǒu de shíhou yào xiǎoxīn yìdiǎn.
Đèn ở hành lang hỏng rồi, lúc đi lại cần cẩn thận một chút.
Qǐng búyào bǎ bāo fàng zài guòdào shang.
Xin đừng để túi ở lối đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走廊或通行用的室内通道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在过道 + 上 / 里
Ở trên lối đi hoặc trong lối đi / hành lang. VD: 孩子们在过道里玩耍。 – Lũ trẻ đang chơi đùa trong hành lang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
