1Động từ
- can thiệp
- hỏi han
- quan tâm
- đoái hoài
Ví dụ
Zhè jiàn shì nǐ zuìhǎo bùyào guòduō guòwèn.
Chuyện này tốt nhất bạn đừng can thiệp quá nhiều.
Tā duì jiā lǐ de suǒshì cónglái bú guòwèn.
Anh ấy chẳng bao giờ đoái hoài đến việc vặt trong nhà.
Lǐngdǎo qīnzì guòwèn le zhè qǐ shìgù de diàochá qíngkuàng.
Lãnh đạo đã đích thân hỏi han, theo dõi sát tình hình điều tra vụ tai nạn này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
参与其事,表示关心或询问。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……(从不/无权) + 过问
Thể hiện việc để tâm, quan tâm hỏi han hoặc can dự vào chuyện gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
