1Động từ
- sải bước
- bước đi
- sải bước, bước tới
- bước đi, cất bước
Ví dụ
Tā màibù xiàng zhǔxítái zǒu qù.
Anh ấy sải bước đi về phía lễ đài.
Tīngdào hūhuàn, tā lìkè màibù yíng le shàngqù.
Nghe thấy tiếng gọi, anh ấy lập tức sải bước tiến lại đón.
Wúlùn qián lù duōme jiānnán, wǒmen yě yào yǒnggǎn màibù.
Dù con đường phía trước gian nan đến đâu, chúng ta cũng phải dũng cảm bước tới.
Zhǐyào màibù xiàng qián, jiù méiyǒu zǒu bù chū de dīgǔ.
Chỉ cần sải bước tiến lên thì không có vực sâu nào mà chẳng vượt qua được.
Wǒmen yào yǒnggǎn màibù, yíngjiē wèilái de tiǎozhàn.
Chúng ta phải dũng cảm cất bước tiến lên đón nhận thử thách phía trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
举步,跨步。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迈步 + 向/往……走去
sải bước đi về một hướng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
