Chuyển đến nội dung
迈步邁步

màibù

Hán Việt: MẠI BỘ

HSK6

1Động từ

  1. sải bước
  2. bước đi
  3. sải bước, bước tới
  4. bước đi, cất bước

Ví dụ

  1. 他迈步向主席台走去。

    Tā màibù xiàng zhǔxítái zǒu qù.

    Anh ấy sải bước đi về phía lễ đài.

  2. 听到呼唤,他立刻迈步迎了上去。

    Tīngdào hūhuàn, tā lìkè màibù yíng le shàngqù.

    Nghe thấy tiếng gọi, anh ấy lập tức sải bước tiến lại đón.

  3. 无论前路多么艰难,我们也要勇敢迈步。

    Wúlùn qián lù duōme jiānnán, wǒmen yě yào yǒnggǎn màibù.

    Dù con đường phía trước gian nan đến đâu, chúng ta cũng phải dũng cảm bước tới.

  4. 只要迈步向前,就没有走不出的低谷。

    Zhǐyào màibù xiàng qián, jiù méiyǒu zǒu bù chū de dīgǔ.

    Chỉ cần sải bước tiến lên thì không có vực sâu nào mà chẳng vượt qua được.

  5. 我们要勇敢迈步,迎接未来的挑战。

    Wǒmen yào yǒnggǎn màibù, yíngjiē wèilái de tiǎozhàn.

    Chúng ta phải dũng cảm cất bước tiến lên đón nhận thử thách phía trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 迈步向前 màibù xiàngqiánsải bước tiến lên
  • 大步迈步 dàbù màibùbước sải chân lớn
  • 迈步走向 màibù zǒuxiàngsải bước hướng tới
  • 重新迈步 chóngxīn màibùcất bước lại từ đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

举步,跨步。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

迈步 + 向/往……走去

sải bước đi về một hướng nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迈
步

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1