1Động từ
- đón ý
- chiều theo
- hùa theo
Ví dụ
Wǒmen bù néng wèile yínghé guānzhòng ér jiàngdī zuòpǐn zhìliàng.
Chúng ta không thể vì chiều theo thị hiếu khán giả mà hạ thấp chất lượng tác phẩm.
Nǐ búyòng kèyì yínghé biérén.
Bạn không cần phải cố tình hùa theo người khác.
Từ mục 刻意
Bié wèile yínghé tārén ér gùyì qù zàozuò xūjiǎ de kuàilè.
Đừng cố tình tạo tác niềm vui giả tạo chỉ để làm vừa lòng người khác.
Từ mục 造
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
故意使自己的言语或举动适合别人的心意。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
