Chuyển đến nội dung
运钞车運鈔車

yùnchāochē

Hán Việt: VẬN SAO XA

Danh từ

Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe chở tiền
  2. xe bọc thép chở tiền

Ví dụ

  1. 两辆运钞车停在银行门口。

    Liǎng liàng yùnchāochē tíng zài yínháng ménkǒu.Hai chiếc xe chở tiền đỗ ở trước cửa ngân hàng.

  2. 押运员护送运钞车离开。

    Yāyùnyuán hùsòng yùnchāochē líkāi.Nhân viên áp tải hộ tống xe chở tiền rời đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 武装运钞车 wǔzhuāng yùnchāochēxe chở tiền có vũ trang
  • 银行运钞车 yínháng yùnchāochēxe chở tiền ngân hàng
  • 押送运钞车 yāsòng yùnchāochēáp tải xe chở tiền
  • 一辆运钞车 yí liàng yùnchāochēmột chiếc xe chở tiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

银行或保安公司用来运送现金、贵重物品的特种装甲汽车。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

押运 + 运钞车

áp tải xe chở tiền. VD: 保安人员负责押运运钞车。– Nhân viên bảo vệ chịu trách nhiệm áp tải xe chở tiền.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

运
钞
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1