1Danh từ
- hiện tượng tiến động (vật lý)
- chuyển động tiến động
Ví dụ
Tuóluó zài xuánzhuǎn shí huì chūxiàn jìndòng xiànxiàng.
Con quay khi xoay tròn sẽ xuất hiện hiện tượng tiến động.
Dìqiú de zìzhuànzhóu yě cúnzài wēixiǎo de jìndòng.
Trục tự quay của Trái Đất cũng có sự tiến động rất nhỏ.
Wùlǐ lǎoshī zài kètáng shang yǎnshì le wùtǐ de jìndòng.
Thầy giáo vật lý đã biểu diễn chuyển động tiến động của vật thể trên lớp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自转物体受外力矩作用时,其自转轴绕另一轴线转动的物理现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
产生 + 进动
sinh ra hiện tượng tiến động trong cơ học. VD: 陀螺受力后产生了进动。– Con quay sau khi chịu lực đã sinh ra tiến động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
