1Danh từ
- viễn cảnh
- triển vọng tương lai
- cảnh xa (nhiếp ảnh, hội họa)
Ví dụ
Gōngsī wèi yuángōng miáohuì le měihǎo de yuǎnjǐng.
Công ty đã vẽ ra một viễn cảnh tốt đẹp cho nhân viên.
Wǒmen zhìdìng le yí xiàng yuǎnjǐng guīhuà.
Chúng tôi đã xây dựng một kế hoạch viễn cảnh.
Zhè zhǒng xīn jìshù jùyǒu guǎngkuò de fāzhǎn yuǎnjǐng.
Công nghệ mới này có triển vọng phát triển rộng mở.
Shèyǐngshī zài shāndǐng pāishè le yì zhāng chéngshì de yuǎnjǐng.
Nhiếp ảnh gia đứng trên đỉnh núi chụp một bức ảnh toàn cảnh xa của thành phố.
Zhè bù diànyǐng de yuǎnjǐng jìngtóu fēicháng zhènhàn.
Cảnh quay từ xa của bộ phim này vô cùng chấn động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
将来的前景;或者远处展现的景致。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……描绘/展示 + 远景
vẽ ra/thể hiện viễn cảnh cho ai/cái gì. VD: 为国家发展描绘宏伟远景。– Vẽ ra viễn cảnh to lớn cho sự phát triển đất nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
