Chuyển đến nội dung
远景遠景

yuǎnjǐng

Hán Việt: VIỄN CẢNH

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. viễn cảnh
  2. triển vọng tương lai
  3. cảnh xa (nhiếp ảnh, hội họa)

Ví dụ

  1. 公司为员工描绘了美好的远景。

    Gōngsī wèi yuángōng miáohuì le měihǎo de yuǎnjǐng.

    Công ty đã vẽ ra một viễn cảnh tốt đẹp cho nhân viên.

  2. 我们制定了一项远景规划。

    Wǒmen zhìdìng le yí xiàng yuǎnjǐng guīhuà.

    Chúng tôi đã xây dựng một kế hoạch viễn cảnh.

  3. 这种新技术具有广阔的发展远景。

    Zhè zhǒng xīn jìshù jùyǒu guǎngkuò de fāzhǎn yuǎnjǐng.

    Công nghệ mới này có triển vọng phát triển rộng mở.

  4. 摄影师在山顶拍摄了一张城市的远景。

    Shèyǐngshī zài shāndǐng pāishè le yì zhāng chéngshì de yuǎnjǐng.

    Nhiếp ảnh gia đứng trên đỉnh núi chụp một bức ảnh toàn cảnh xa của thành phố.

  5. 这部电影的远景镜头非常震撼。

    Zhè bù diànyǐng de yuǎnjǐng jìngtóu fēicháng zhènhàn.

    Cảnh quay từ xa của bộ phim này vô cùng chấn động.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 美好远景 měihǎo yuǎnjǐngviễn cảnh tươi đẹp
  • 远景规划 yuǎnjǐng guīhuàquy hoạch tầm xa
  • 远景目标 yuǎnjǐng mùbiāomục tiêu dài hạn
  • 远景镜头 yuǎnjǐng jìngtóuống kính/cảnh quay từ xa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

将来的前景;或者远处展现的景致。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……描绘/展示 + 远景

vẽ ra/thể hiện viễn cảnh cho ai/cái gì. VD: 为国家发展描绘宏伟远景。– Vẽ ra viễn cảnh to lớn cho sự phát triển đất nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

远
景

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1