1Tính từ
- từ xa
- cự ly xa
Ví dụ
Hěn duō gōngsī xiànzài zhīchí yuángōng yuǎnchéng bàngōng.
Hiện nay rất nhiều công ty hỗ trợ nhân viên làm việc từ xa.
Tōngguò yuǎnchéng jiàoyù, piānyuǎn dìqū de háizi yě néng xiǎngshòu dào yōuzhì de jiàoyù zīyuán.
Thông qua giáo dục từ xa, trẻ em ở vùng sâu vùng xa cũng có thể tiếp cận được nguồn giáo dục chất lượng.
Yīshēng lìyòng yuǎnchéng yīliáo xìtǒng chénggōng wèi qiānlǐ zhīwài de bìngrén wánchéng le huìzhěn.
Bác sĩ đã sử dụng hệ thống y tế từ xa để hội chẩn thành công cho bệnh nhân cách xa ngàn dặm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
路程远;距离大。现多指远距离的信息传递或操作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
远程 + Động từ/Danh từ
Làm định ngữ biểu thị phương thức thao tác hoặc tính chất diễn ra ở khoảng cách xa. VD: 远程操控 – Thao tác từ xa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “远程” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
