Chuyển đến nội dung
远程遠程

yuǎnchéng

Hán Việt: VIỄN TRÌNH

HSK6

1Tính từ

  1. từ xa
  2. cự ly xa

Ví dụ

  1. 很多公司现在支持员工远程办公。

    Hěn duō gōngsī xiànzài zhīchí yuángōng yuǎnchéng bàngōng.

    Hiện nay rất nhiều công ty hỗ trợ nhân viên làm việc từ xa.

  2. 通过远程教育,偏远地区的孩子也能享受到优质的教育资源。

    Tōngguò yuǎnchéng jiàoyù, piānyuǎn dìqū de háizi yě néng xiǎngshòu dào yōuzhì de jiàoyù zīyuán.

    Thông qua giáo dục từ xa, trẻ em ở vùng sâu vùng xa cũng có thể tiếp cận được nguồn giáo dục chất lượng.

  3. 医生利用远程医疗系统成功为千里之外的病人完成了会诊。

    Yīshēng lìyòng yuǎnchéng yīliáo xìtǒng chénggōng wèi qiānlǐ zhīwài de bìngrén wánchéng le huìzhěn.

    Bác sĩ đã sử dụng hệ thống y tế từ xa để hội chẩn thành công cho bệnh nhân cách xa ngàn dặm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 远程办公 yuǎnchéng bàngōnglàm việc từ xa
  • 远程教育 yuǎnchéng jiàoyùgiáo dục từ xa
  • 远程控制 yuǎnchéng kòngzhìđiều khiển từ xa
  • 远程医疗 yuǎnchéng yīliáoy tế từ xa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

路程远;距离大。现多指远距离的信息传递或操作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

远程 + Động từ/Danh từ

Làm định ngữ biểu thị phương thức thao tác hoặc tính chất diễn ra ở khoảng cách xa. VD: 远程操控 – Thao tác từ xa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

远
程

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “远程” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1