1Động từ
- đi xa, chuyến đi xa
Ví dụ
Zhè shì wǒ dì-yī cì dúzì yuǎnxíng, xīnlǐ nánmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.Đây là lần đầu tiên tôi đi xa một mình, trong lòng khó tránh khỏi có chút căng thẳng.
Línjìn yuǎnxíng, māma wèi tā zhǔnbèi le mǎnmǎn yì xiāng xíngli.Sắp đến ngày đi xa, mẹ đã chuẩn bị cho anh ấy cả một vali đầy ắp đồ đạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走向远方;去很远的地方旅行或外出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + ai đó + 远行 + 送别
Tiễn ai đó lên đường đi xa. VD: 大家为他远行送别。– Mọi người tiễn anh ấy lên đường đi xa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
