1Động từ
- cãi lệnh
- chống lệnh
- không tuân theo mệnh lệnh
Ví dụ
Jūnlìng rúshān, rènhé rén bùdé wéimìng.
Quân lệnh như sơn, bất cứ ai cũng không được cãi lệnh.
Tā shànzì wéimìng chètuì, shòudào le jūnfǎ chéngchǔ.
Anh ta tự tiện kháng lệnh rút quân, đã bị xử theo quân pháp.
Jìrán shàngjí yǐ yǒu juédìng, wǒmen wànwàn bù gǎn wéimìng.
Một khi cấp trên đã có quyết định, chúng tôi tuyệt đối không dám làm trái lệnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不听从命令;违抗命令。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不得/不敢 + 违命
không được hoặc không dám làm trái mệnh lệnh. VD: 谁也不敢违命。– Ai cũng không dám cãi lệnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
