1Động từ
- trái lòng, trái với lương tâm
- trái lương tâm, miễn cưỡng
Ví dụ
Tā jué bú huì wèile tǎohǎo biérén ér shuō wéixīn de huà.
Anh ấy quyết không bao giờ nói lời trái lòng để lấy lòng người khác.
Wèile wéichí shēngjì, tā bùdébù zuò le yìxiē wéixīn de shì.
Để mưu sinh, anh ấy đành phải làm vài việc trái lòng mình.
Zhèyàng zuò shì wéixīn de, shìhòu tā xīnlǐ fēicháng nánshòu.
Làm như vậy là trái với lòng mình, sau đó anh ấy cảm thấy vô cùng áy náy.
Tā wéirén zhèngzhí, jué bú huì wèile lìyì zuò chū wéixīn de chéngnuò.
Anh ấy là người chính trực, tuyệt đối không vì lợi ích mà đưa ra lời hứa trái lòng mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
违背自己的本意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
违心 + 的 + danh từ (话 / 事)
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, chỉ lời nói hay hành vi làm trái lương tâm, trái với suy nghĩ thực sự của bản thân. VD: 违心的诺言 – lời hứa dối lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
