Chuyển đến nội dung
违心違心

wéixīn

Hán Việt: VI TÂM

HSK6

1Động từ

  1. trái lòng, trái với lương tâm
  2. trái lương tâm, miễn cưỡng

Ví dụ

  1. 他绝不会为了讨好别人而说违心的话。

    Tā jué bú huì wèile tǎohǎo biérén ér shuō wéixīn de huà.

    Anh ấy quyết không bao giờ nói lời trái lòng để lấy lòng người khác.

  2. 为了维持生计,他不得不做了一些违心的事。

    Wèile wéichí shēngjì, tā bùdébù zuò le yìxiē wéixīn de shì.

    Để mưu sinh, anh ấy đành phải làm vài việc trái lòng mình.

  3. 这样做是违心的,事后他心里非常难受。

    Zhèyàng zuò shì wéixīn de, shìhòu tā xīnlǐ fēicháng nánshòu.

    Làm như vậy là trái với lòng mình, sau đó anh ấy cảm thấy vô cùng áy náy.

  4. 他为人正直,绝不会为了利益做出违心的承诺。

    Tā wéirén zhèngzhí, jué bú huì wèile lìyì zuò chū wéixīn de chéngnuò.

    Anh ấy là người chính trực, tuyệt đối không vì lợi ích mà đưa ra lời hứa trái lòng mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 说违心话 shuō wéixīnhuànói lời trái lòng
  • 做违心的事 zuò wéixīn de shìlàm việc trái lương tâm
  • 违心之论 wéixīn zhī lùný kiến trái với lòng mình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

违背自己的本意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

违心 + 的 + danh từ (话 / 事)

dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, chỉ lời nói hay hành vi làm trái lương tâm, trái với suy nghĩ thực sự của bản thân. VD: 违心的诺言 – lời hứa dối lòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

违
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1