1Phó từ
- liên tiếp nhiều năm
- nhiều năm liền
Ví dụ
Zhège dìqū liánnián zāoshòu hànzāi.
Khu vực này liên tiếp nhiều năm liền chịu hạn hán.
Liánnián fēngshōu ràng nóngmín de shēnghuó yuèláiyuè hǎo.
Nhiều năm liền bội thu khiến cuộc sống của nông dân ngày càng tốt đẹp.
Yóuyú liánnián zhànluàn, xǔduō rén bùdébù bèijǐnglǐxiāng.
Do chiến tranh loạn lạc nhiều năm liền, nhiều người đành phải rời bỏ quê hương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连续多年。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
连年 + động từ / hình dung từ
Biểu thị một trạng thái hoặc hành động kéo dài, lặp lại qua nhiều năm liên tiếp. VD: 这家公司连年亏损,濒临破产。– Công ty này thua lỗ nhiều năm liền, bên bờ vực phá sản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
