1Động từ
- liên lụy
- làm phiền lụy
Ví dụ
Yīnwèi wǒ de cūxīn, liánlei le dàjiā.
Vì sự bất cẩn của tôi mà đã làm liên lụy đến mọi người.
Wǒ bù xiǎng liánlei nǐ shòufá.
Tôi không muốn làm liên lụy bạn bị phạt.
Tā de cuòwù liánlei le zhěnggè tuánduì de jìndù.
Sai lầm của anh ấy đã làm liên lụy đến tiến độ của cả đội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因自己的过失而使别人受到不利的影响或牵扯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
连累 + tân ngữ + động từ
làm liên lụy ai chịu hậu quả gì. VD: 我不想连累你失去工作。– Tôi không muốn làm liên lụy khiến bạn mất việc.
被/受 + chủ thể + 连累
bị ai làm liên lụy. VD: 他受朋友连累亏了钱。– Anh ấy bị bạn làm liên lụy dẫn tới thua lỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
