1Tính từ
- mạch lạc
- liền mạch
- liên tục
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng luójí yánmì, yǔyì liánguàn.
Bài viết này logic chặt chẽ, ý tứ mạch lạc.
Tā de dòngzuò fēicháng liánguàn, yí qì hē chéng.
Động tác của anh ấy rất liền mạch, làm một mạch là xong.
Shuōhuà yào tiáolǐ qīngxī, yǔyì liánguàn, biérén cái néng tīngdǒng.
Nói chuyện cần phải mạch lạc rõ ràng, ý tứ liền mạch thì người khác mới hiểu được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(动作、语言等)互相连接,前后贯通。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与 B 保持连贯 / 连贯起来
Giữ cho mạch lạc, nối tiếp nhau liên tục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
