Chuyển đến nội dung
连载連載

liánzǎi

Hán Việt: LIÊN TÁI

Động từ

HSK5Lượng từ: 部、篇

1Động từ

  1. đăng nhiều kỳ
  2. đăng nhiều tập (trên báo, tạp chí)

Ví dụ

  1. 这部小说正在杂志上连载。

    Zhè bù xiǎoshuō zhèngzài zázhì shang liánzǎi.Bộ tiểu thuyết này đang được đăng nhiều kỳ trên tạp chí.

  2. 他在报纸上连载了自己的回忆录。

    Tā zài bàozhǐ shang liánzǎi le zìjǐ de huíyìlù.Anh ấy đã đăng hồi ký của mình theo kỳ trên báo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 连载小说 liánzǎi xiǎoshuōtiểu thuyết đăng nhiều kỳ
  • 开始连载 kāishǐ liánzǎibắt đầu đăng kỳ
  • 停止连载 tíngzhǐ liánzǎingừng đăng nhiều kỳ
  • 网络连载 wǎngluò liánzǎiđăng nhiều kỳ trên mạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连续分期在报纸、期刊或网络上刊登。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + phương tiện (报刊/网站) + 上 + 连载

đăng nhiều kỳ trên báo chí/mạng internet. VD: 他的故事在报上连载。 – Câu chuyện của anh ấy được đăng nhiều kỳ trên báo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

连
载

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1