1Động từ
- chậm trễ
- trì hoãn
Ví dụ
Shìqing jǐnjí, qiānwàn bùkě chíyán.
Việc gấp, tuyệt đối không được chậm trễ.
Yīnwèi èliè tiānqì, hángbān qǐfēi shíjiān yǒu suǒ chíyán.
Do thời tiết xấu, giờ cất cánh của chuyến bay có phần chậm trễ.
Qǐng lìkè xíngdòng, bùyào zài chíyán le.
Xin hãy hành động ngay, đừng trì hoãn nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
耽搁;推迟延期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不可 / 不得 + 迟延
không được chậm trễ, không được trì hoãn. VD: 火情紧急,不得迟延。– Tình hình hỏa hoạn khẩn cấp, không được chậm trễ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
