1Động từ
- kéo dài
- hoãn lại
Ví dụ
Huìyì yán zhì xià zhōu jǔxíng.
Cuộc họp được hoãn đến tuần sau tổ chức.
Huódòng rìqī kěnéng yào wǎng hòu yán jǐ tiān.
Ngày diễn ra hoạt động có thể phải lùi lại mấy ngày.
Zhè tiáo tiělù xiàn xiàng xī yán le shàng bǎi gōnglǐ.
Tuyến đường sắt này kéo dài về phía tây hàng trăm ki-lô-mét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
延长;推迟。
Ghi chú: Bộ dẫn (廴) biểu thị bước chân dài, kết hợp với phần trên biểu ý kéo dài thời gian hay khoảng cách.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
延 + 至 / 到 + thời gian
Lùi hoặc kéo dài thời hạn đến một mốc thời gian cụ thể. VD: 报名截止时间延至本周五。– Hạn chót đăng ký kéo dài đến thứ Sáu tuần này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “延” 11
- 延长yáncháng DIÊN TRƯỜNGkéo dài; gia hạn; kéo dài, gia hạnHSK5
- 延迟yánchí DIÊN TRÌtrì hoãn; kéo dài thời gian; chậm trễHSK5
- 拖延tuōyán THA DIÊNtrì hoãn; kéo dài thời gian; trì hoãn, chần chừHSK6
- 延期yánqī DUYÊN KỲhoãn lại; lùi hạn; kéo dài thời hạnHSK6
- 延伸yánshēn DUYÊN THÂNkéo dài; vươn dài; mở rộngHSK6
- 延续yánxù DUYÊN TỤCkéo dài; tiếp diễn; tiếp tụcHSK6
- 蔓延mànyán MẠN DUYÊNlan ra; lan rộng; lan trànHSK7–9
- 顺延shùnyán THUẬN DUYÊNlùi lại; hoãn sang ngày kế tiếp; tự động dời lại theo thứ tựHSK7–9
- 延缓yánhuǎn DUYÊN HOÃNlàm chậm lại; trì hoãn; kéo dài thời gianHSK7–9
- 延误yánwù DIÊN NGỘtrì hoãn; làm trễ; chậm trễHSK7–9
- 迟延chíyán TRÌ DIÊNchậm trễ; trì hoãn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
