1Động từ
- mê hoặc
- làm mê mẩn
- thu hút
Ví dụ
Zhèlǐ de yōuměi fēngjǐng bǎ tā mízhu le.
Phong cảnh tươi đẹp nơi đây đã làm anh ấy mê mẩn.
Jīngcǎi de móshù biǎoyǎn mízhu le suǒyǒu de guānzhòng.
Màn biểu diễn ảo thuật đặc sắc đã thu hút toàn bộ khán giả.
Tā bèi nà běn xiǎoshuō shēnshēn de mízhu le.
Cô ấy bị cuốn tiểu thuyết đó cuốn hút sâu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使人着迷或不知所措。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被……迷住
Bị cái gì làm cho mê mẩn, say đắm. VD: 他被音乐迷住了。– Anh ấy bị âm nhạc mê hoặc.
把 + tân ngữ + 迷住
Làm cho ai đó mê mẩn. VD: 她的歌声把大家迷住了。– Giọng hát của cô ấy làm mọi người mê mẩn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
