1Danh từ
- mê cung (công trình có đường đi quanh co, phức tạp)
Ví dụ
Háizǐmen zài gōngyuán de zhíwù mígōng lǐ wánshuǎ.
Lũ trẻ đang chơi đùa trong mê cung cây ở công viên.
Wǒ fèi le hǎo dà jìn cái zǒuchū nàge mígōng.
Tôi tốn bao nhiêu công sức mới đi ra khỏi mê cung đó.
Zhèlǐ de xiàngzi fùzá de xiàng yí zuò mígōng.
Những con ngõ ở đây phức tạp tựa như một mê cung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
道路错综复杂、难以找到出口的建筑物或游乐设施;比喻复杂而令人迷惘的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 + 迷宫 + 一样
dùng để ví von không gian hoặc tình huống rắc rối, phức tạp như mê cung.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
