1Tính từ
- mơ màng
- lơ mơ
- mông lung
- không tỉnh táo
Ví dụ
Wǒ gāng shuì xǐng, nǎozi hái hěn míhu.
Tôi vừa mới ngủ dậy, đầu óc còn rất mơ màng.
Tā fā gāoshāo, rén yǐjīng yǒuxiē míhu le.
Anh ấy sốt cao, người đã có phần mê man rồi.
Kàn le yí xiàwǔ shū, yǎnjing dōu kàn míhu le.
Đọc sách cả buổi chiều, mắt nhìn đến mờ mịt lơ mơ luôn.
2Động từ
- chợp mắt một lát
- ngủ lơ mơ
Ví dụ
Wǒ tài lèi le, xiān zài shāfā shang míhu yíhuìr.
Tôi mệt quá, nằm chợp mắt một lát trên sô pha đã.
Lùshang tā míhu le shí fēnzhōng, jīngshén hǎoduō le.
Dọc đường anh ấy chợp mắt mười phút, tinh thần đỡ hơn nhiều.
Bié chǎo, ràng tā míhu yíhuìr ba.
Đừng làm ồn, để cho anh ấy chợp mắt một tí đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
神志或眼睛模糊不清;也指稍微合眼睡一会儿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迷糊 + 一会儿 / 一阵子
làm động từ, biểu thị chợp mắt nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn. VD: 我想迷糊一会儿。– Tôi muốn chợp mắt một lát.
脑子 / 头脑 + 迷糊
đầu óc choáng váng, lơ mơ, thiếu tỉnh táo. VD: 他脑子有点迷糊。– Đầu óc anh ấy hơi mông lung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
