Chuyển đến nội dung
迷糊

míhu

Hán Việt: MÊ HỒ

HSK5

1Tính từ

  1. mơ màng
  2. lơ mơ
  3. mông lung
  4. không tỉnh táo

Ví dụ

  1. 我刚睡醒,脑子还很迷糊。

    Wǒ gāng shuì xǐng, nǎozi hái hěn míhu.

    Tôi vừa mới ngủ dậy, đầu óc còn rất mơ màng.

  2. 他发高烧,人已经有些迷糊了。

    Tā fā gāoshāo, rén yǐjīng yǒuxiē míhu le.

    Anh ấy sốt cao, người đã có phần mê man rồi.

  3. 看了一下午书,眼睛都看迷糊了。

    Kàn le yí xiàwǔ shū, yǎnjing dōu kàn míhu le.

    Đọc sách cả buổi chiều, mắt nhìn đến mờ mịt lơ mơ luôn.

2Động từ

  1. chợp mắt một lát
  2. ngủ lơ mơ

Ví dụ

  1. 我太累了,先在沙发上迷糊一会儿。

    Wǒ tài lèi le, xiān zài shāfā shang míhu yíhuìr.

    Tôi mệt quá, nằm chợp mắt một lát trên sô pha đã.

  2. 路上他迷糊了十分钟,精神好多了。

    Lùshang tā míhu le shí fēnzhōng, jīngshén hǎoduō le.

    Dọc đường anh ấy chợp mắt mười phút, tinh thần đỡ hơn nhiều.

  3. 别吵,让他迷糊一会儿吧。

    Bié chǎo, ràng tā míhu yíhuìr ba.

    Đừng làm ồn, để cho anh ấy chợp mắt một tí đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 迷迷糊糊 mími-hūhūmơ mơ màng màng
  • 心里迷糊 xīnli míhutrong lòng mơ hồ
  • 迷糊过去 míhu guòqùngất đi, mê man đi
  • 睡得迷糊 shuì de míhungủ mơ màng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

神志或眼睛模糊不清;也指稍微合眼睡一会儿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

迷糊 + 一会儿 / 一阵子

làm động từ, biểu thị chợp mắt nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn. VD: 我想迷糊一会儿。– Tôi muốn chợp mắt một lát.

脑子 / 头脑 + 迷糊

đầu óc choáng váng, lơ mơ, thiếu tỉnh táo. VD: 他脑子有点迷糊。– Đầu óc anh ấy hơi mông lung.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迷
糊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1