1Tính từ
- mịt mờ, hoang mang, mất phương hướng
Ví dụ
Miànduì wèilái de xuǎnzé, tā céngjīng gǎndào shífēn mímáng.
Đối mặt với những lựa chọn cho tương lai, anh ấy từng cảm thấy vô cùng mất phương hướng.
Dàwù lǒngzhào zhe zhěng gè húmiàn, sìchù yípiàn mímáng.
Sương mù dày đặc bao trùm mặt hồ, bốn bề mờ mịt.
Gāng bìyè nà huìr, wǒ xīnlǐ chōngmǎn le duì qiántú de mímáng.
Hồi mới tốt nghiệp, trong lòng tôi đầy ắp nỗi mông lung về tương lai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
广阔而看不清楚;也指思想上迷糊、没有明确方向。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……感到迷茫
Biểu thị sự hoang mang, lúng túng hoặc mất phương hướng về một việc nào đó. VD: 他对毕业后的出路感到很迷茫。– Anh ấy thấy rất mông lung về hướng đi sau khi ra trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
