1Động từ
- đâm vào đuôi xe
- tông đuôi xe
Ví dụ
Gāosù gōnglù shang fāshēng le jǐ liàng chē zhuīwěi de shìgù.
Trên đường cao tốc đã xảy ra vụ tai nạn nhiều xe đâm nối đuôi nhau.
Yǔtiān lù huá, kāichē yídìng yào bǎochí chējù yǐ fáng zhuīwěi.
Trời mưa đường trơn, lái xe nhất định phải giữ khoảng cách an toàn để phòng tránh đâm đuôi xe.
Qiánmiàn de chē tūrán jí shāchē, dǎozhì hòuchē zhuīwěi.
Xe phía trước đột ngột phanh gấp, dẫn đến xe phía sau tông vào đuôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指后面的车撞上前面的车尾部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与/和 + 前车 + 追尾
Biểu thị xe chạy phía sau va chạm, đâm vào đuôi xe phía trước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
