1Động từ
- đuổi theo
- chạy theo
- theo đuổi (người yêu)
Ví dụ
Xiǎogǒu zài hòumiàn zhuī zhe qiú pǎo.
Chú chó nhỏ đang chạy đuổi theo quả bóng phía sau.
Tā yìzhí zài zhuī nàge nǚhái.
Anh ấy vẫn luôn theo đuổi cô gái đó.
Kuài diǎn pǎo, bùrán jiù zhuī bu shàng gōnggòng qìchē le!
Chạy nhanh lên, nếu không sẽ không đuổi kịp xe buýt đâu!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
赶,从后头跟着;追求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
追上 / 追得上 / 追不上 + tân ngữ
Bổ ngữ kết quả hoặc khả năng biểu thị việc có đuổi kịp đối tượng hay không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “追” 14
- 追上zhuīshàngđuổi kịp; bắt kịpHSK3
- 追求zhuīqiú TRUY CẦUtheo đuổi (ước mơ, mục tiêu); mưu cầu; theo đuổi (tán tỉnh)HSK5
- 追忆zhuīyìhồi tưởng; nhớ lại; tưởng nhớHSK5
- 追究zhuījiū TRUY CỨUtruy cứu; tìm hiểu ngọn ngành; truy cứu, so đo bắt bẻHSK6
- 追悼zhuīdào TRUY ĐIỆUtruy điệu; tưởng niệm người đã khuấtHSK7–9
- 追赶zhuīgǎn TRUY CẢNđuổi theo; đuổi bắt; đuổi kịpHSK7–9
- 追捧zhuīpěng TRUY PHỔNGsăn đón; tung hô; nhiệt liệt ủng hộHSK7–9
- 追溯zhuīsù TRUY TỐtruy nguyên; ngược dòng tìm hiểu; bắt nguồn từHSK7–9
- 追随zhuīsuí TRUY TÙYđi theo; theo sau; noi theoHSK7–9
- 追尾zhuīwěi TRUY VĨđâm vào đuôi xe; tông đuôi xeHSK7–9
- 追问zhuīwèn TRUY VẤNtruy vấn; gặng hỏi; hỏi dồnHSK7–9
- 追逐zhuīzhú TRUY TRỤCrượt đuổi; đuổi theo; theo đuổi (danh lợi, ước mơ)HSK7–9
- 追踪zhuīzōng TRUY TUNGtheo dõi; theo dấu vết; bám đuôiHSK7–9
- 追名逐利zhuīmíngzhúlì TRUY DANH TRỤC LỢItheo đuổi danh lợi; chạy theo danh lợiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
