1Động từ
- hoàn thuế
Ví dụ
Wàiguó yóukè zài jīchǎng kěyǐ bànlǐ tuìshuì.
Du khách nước ngoài có thể làm thủ tục hoàn thuế tại sân bay.
Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn hǎo fāpiào yǐbiàn shēnqǐng tuìshuì.
Xin hãy bảo quản hóa đơn cẩn thận để làm thủ tục xin hoàn thuế.
Fúhé tiáojiàn de qǐyè kěyǐ xiǎngshòu chūkǒu tuìshuì zhèngcè.
Các doanh nghiệp đủ điều kiện có thể được hưởng chính sách hoàn thuế xuất khẩu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
税务机关依法将多征收或依照规定应当退还的税款退还给纳税人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
申请 / 办理 + 退税
xin hoặc làm thủ tục hoàn thuế. VD: 去柜台办理退税。– Đến quầy làm thủ tục hoàn thuế.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
