Chuyển đến nội dung
送还送還

sònghuán

Hán Việt: TỐNG HOÀN

Động từ

1Động từ

  1. mang trả
  2. đem trả lại

Ví dụ

  1. 借来的书我已经送还给图书馆了。

    Jiè lái de shū wǒ yǐjīng sònghuán gěi túshūguǎn le.Sách đã mượn tôi đã đem trả lại thư viện rồi.

  2. 他把拾到的钱包亲自送还失主。

    Tā bǎ shídào de qiánbāo qīnzì sònghuán shīzhǔ.Anh ấy đích thân đem trả chiếc ví nhặt được cho người mất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 送还失主 sònghuán shīzhǔtrả lại cho người đánh mất
  • 送还原主 sònghuán yuánzhǔtrả lại cho chủ cũ
  • 及时送还 jíshí sònghuánkịp thời đem trả
  • 如数送还 rúshù sònghuántrả lại đủ số lượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把借来的或捡到的东西送去归还原主。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 送还给 + người

đem trả vật gì lại cho ai

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

送
还

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1