1Động từ
- trả lại
- hoàn trả
Ví dụ
Qǐng zài liǎng zhōu nèi guīhuán túshū.
Xin vui lòng trả lại sách trong vòng hai tuần.
Tā jiè de qián yǐjīng quánbù guīhuán le.
Số tiền anh ấy vay đều đã được hoàn trả hết.
Shíjīnbúmèi de rén bǎ jiǎndào de qiánbāo guīhuán le shīzhǔ.
Người nhặt được của rơi không tham đã đem trả lại chiếc ví cho người mất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把借来的钱物送还。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 归还给 + ai
Đem trả lại cái gì cho ai. VD: 他把证件归还给了失主。– Anh ấy đã trả lại giấy tờ cho người bị mất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
