hái HOÀN
1Phó từ
- còn
- vẫn
- cũng
- còn, vẫn còn
- vẫn, còn, vả lại
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示现象继续存在或动作继续进行;也表示另有补充。
Ghi chú: Phó từ; không nhầm với 还 huán nghĩa là hoàn trả.
huán HOÀN
2Động từ
- trả
- trả lại
- hoàn lại
- trả, hoàn lại
- trả, hoàn trả
- trả (sách, tiền, đồ vật)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把借来的钱物送回原处或归还原主。
Ghi chú: Phân biệt với phó từ 还 (hái).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
还 + chưa/không + Động từ
biểu thị hành động chưa xảy ra hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn. VD: 我还没吃饭。– Tôi vẫn chưa ăn cơm.
S + Động từ + Tân ngữ 1,还 + Động từ + Tân ngữ 2
biểu thị sự bổ sung thêm hành động hoặc tân ngữ khác. VD: 我想买茶,还想买水。– Tôi muốn mua trà, còn muốn mua nước nữa.
把 + tân ngữ + 还给 + ai đó
Dùng trong câu chữ 把 để biểu thị hành động đem trả đồ cho ai. VD: 请把手机还给他。– Xin hãy trả điện thoại cho anh ấy.
有借有还
Thành ngữ/khẩu ngữ quen thuộc: có mượn có trả. VD: 好借好还,再借不难。– Có mượn có trả, mượn lại không khó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “还” 16
- 还是háishi HOÀN THỊhay là; hoặc (dùng trong câu hỏi lựa chọn); hay là, hoặc là (dùng trong câu hỏi)HSK2
- 还价huánjià HOÀN GIÁtrả giá; mặc cảHSK4
- 退还tuìhuán THOÁI HOÀNtrả lại; hoàn trảHSK5
- 归还guīhuán QUY HOÀNtrả lại; hoàn trảHSK6
- 还原huányuán HOÀN NGUYÊNphục hồi (trạng thái ban đầu); tái hiện; hoàn nguyênHSK6
- 交还jiāohuángiao lại; trả lại; hoàn trảHSK6
- 偿还chánghuán THƯỜNG HOÀNtrả lại; bồi hoàn; thanh toán (nợ)HSK7–9
- 返还fǎnhuán PHẢN HOÀNhoàn trả; trả lạiHSK7–9
- 还清huánqīng HOÀN THANHtrả hết; trả sạch (nợ)
- 还乡huánxiāng HOÀN HƯƠNGvề quê; hồi hương
- 送还sònghuán TỐNG HOÀNmang trả; đem trả lại
- 生还者shēnghuánzhěngười sống sót; người còn sống trở vềHSK6
- 还原剂huányuánjìchất khử (trong phản ứng oxy hóa - khử)
- 返老还童fǎnlǎohuántóng PHẢN LÃO HOÀN ĐỒNGcải lão hoàn đồng; trẻ lại; hồi xuânHSK6
- 讨价还价tǎojià-huánjià THẢO GIÁ HOÀN GIÁmặc cả; trả giá; kì kèoHSK7–9
- 以牙还牙yǐyáhuányá DĨ NHA HOÀN NHAăn miếng trả miếng; lấy răng đền răng; đáp trả tương xứng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
