1Phó từ
- đúng lúc
- kịp thời
Ví dụ
Lǎoshī shìshí de jǐyǔ le tā gǔlì.
Thầy giáo đã kịp thời động viên anh ấy.
Gōngsī gēnjù shìchǎng biànhuà shìshí tiáozhěng le jīngyíng cèlüè.
Công ty đã điều chỉnh chiến lược kinh doanh đúng lúc dựa trên sự biến động của thị trường.
Shìshí bōzhòng cái néng bǎozhèng qiūtiān yǒu gè hǎo shōucheng.
Gieo hạt đúng thời điểm mới đảm bảo được một mùa thu hoạch bội thu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
适合当时的情况;合时宜、及时。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
适时 + (地) + động từ
Làm trạng ngữ chỉ việc nắm bắt đúng cơ hội hoặc hoàn cảnh thích hợp để tiến hành hành động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
