1Động từ
- đủ điều kiện bay
- đủ tiêu chuẩn an toàn bay (máy bay) hoặc đi biển (tàu thuyền)
Ví dụ
Zhè jià fēijī yǐjīng tōngguò le shìháng shěndìng.
Chiếc máy bay này đã vượt qua thẩm định đủ điều kiện bay.
Xīn jīxíng bìxū huòdé shìhángzhèng cáinéng tóurù yùnyíng.
Mẫu máy bay mới phải nhận được chứng chỉ đủ điều kiện bay mới có thể đưa vào vận hành.
Èliè tiānqì huì yánzhòng yǐngxiǎng fēijī de shìháng zhuàngtài.
Thời tiết khắc nghiệt sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến trạng thái đủ điều kiện bay của máy bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指航空器或船舶具备安全运行的性能和条件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
符合 / 达到 + 适航标准
đạt tiêu chuẩn an toàn hàng không. VD: 飞机符合适航标准。– Máy bay đạt tiêu chuẩn an toàn bay.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
