1Tính từ
- vừa lượng
- vừa phải
- vừa đủ
Ví dụ
Zuò cài shí jiārù shìliàng de yán jíkě.
Khi nấu ăn chỉ cần cho một lượng muối vừa phải là được.
Měitiān jìnxíng shìliàng de yùndòng yǒulì yú shēntǐ jiànkāng.
Mỗi ngày vận động vừa phải rất có lợi cho sức khỏe.
Yīshēng jiànyì shuìqián shìliàng yǐnshuǐ, bùyí guòduō.
Bác sĩ khuyên trước khi ngủ nên uống lượng nước vừa đủ, không nên uống quá nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数量适宜,不多不少。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
适量 + động từ/danh từ
Làm trạng ngữ hoặc định ngữ, chỉ hành vi hoặc lượng vật chất ở mức độ vừa đủ, hợp lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
