1Động từ
- đi ngược chiều
- chạy ngược hướng
Ví dụ
Nìxíng shì yì zhǒng fēicháng wēixiǎn de jiāotōng wéizhāng xíngwéi.
Đi ngược chiều là một hành vi vi phạm giao thông rất nguy hiểm.
Nà liàng mótuōchē zài dānxíngdào shang nìxíng, bèi jiāojǐng lán xià le.
Chiếc xe máy đó đi ngược chiều trên đường một chiều nên bị cảnh sát giao thông chặn lại.
Zài wēixiǎn miànqián, xiāofángyuán nìxíng ér shàng, bǎohù le rénmín de ānquán.
Đối mặt với nguy hiểm, các chiến sĩ cứu hỏa dũng cảm tiến ngược dòng người để bảo vệ an toàn cho nhân dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
朝着跟规定方向相反的方向走。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逆行 + 而上/而行
Thường dùng theo nghĩa bóng chỉ hành động dũng cảm lao về phía hiểm nguy trong khi người khác tháo chạy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
