Chuyển đến nội dung
逆行

nìxíng

Hán Việt: NGHỊCH HÀNH

HSK7–9

1Động từ

  1. đi ngược chiều
  2. chạy ngược hướng

Ví dụ

  1. 逆行是一种非常危险的交通违章行为。

    Nìxíng shì yì zhǒng fēicháng wēixiǎn de jiāotōng wéizhāng xíngwéi.

    Đi ngược chiều là một hành vi vi phạm giao thông rất nguy hiểm.

  2. 那辆摩托车在单行道上逆行,被交警拦下了。

    Nà liàng mótuōchē zài dānxíngdào shang nìxíng, bèi jiāojǐng lán xià le.

    Chiếc xe máy đó đi ngược chiều trên đường một chiều nên bị cảnh sát giao thông chặn lại.

  3. 在危险面前,消防员逆行而上,保护了人民的安全。

    Zài wēixiǎn miànqián, xiāofángyuán nìxíng ér shàng, bǎohù le rénmín de ānquán.

    Đối mặt với nguy hiểm, các chiến sĩ cứu hỏa dũng cảm tiến ngược dòng người để bảo vệ an toàn cho nhân dân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 车辆逆行 chēliàng nìxíngphương tiện đi ngược chiều
  • 逆行违章 nìxíng wéizhāngvi phạm do đi ngược chiều
  • 逆行者 nìxíngzhěngười đi ngược dòng (người dũng cảm lao vào nơi hiểm nguy)
  • 禁止逆行 jìnzhǐ nìxíngcấm đi ngược chiều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

朝着跟规定方向相反的方向走。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

逆行 + 而上/而行

Thường dùng theo nghĩa bóng chỉ hành động dũng cảm lao về phía hiểm nguy trong khi người khác tháo chạy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

逆
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1