1Động từ
- ngược chiều
- ngược lại
- làm trái
- trái với
Ví dụ
2Tính từ
- nghịch
- bất lợi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向相反方向;不顺从,违背;抵触。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逆 + 着 + danh từ (水流/风向...)
Biểu thị hành động diễn ra theo hướng ngược lại với một luồng, chiều hướng nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “逆” 10
- 逆转nìzhuǎnđảo ngược; xoay chuyển tình thế; chuyển biến theo hướng ngược lạiHSK6
- 逆境nìjìng NGHỊCH CẢNHnghịch cảnh; hoàn cảnh khó khănHSK7–9
- 逆行nìxíng NGHỊCH HÀNHđi ngược chiều; chạy ngược hướngHSK7–9
- 叛逆pànnì PHẢN NGHỊCHphản nghịch; nổi loạn; chống đốiHSK7–9
- 呃逆ènì ÁCH NGHỊCHnấc; chứng nấc cụt (thuật ngữ y học)
- 逆差nìchā NGHỊCH SAInhập siêu; thâm hụt thương mại
- 逆戟鲸nìjǐjīng NGHỊCH KÍCH KÌNHcá voi sát thủ; cá heo orca
- 逆流而上nìliúérshàng NGHỊCH LƯU NHI THƯỢNGngược dòng đi lên; vượt khó vươn lên; đi ngược lại nghịch cảnhHSK6
- 逆转录酶nìzhuǎnlùméi NGHỊCH CHUYỂN LỤC MAIenzym phiên mã ngược; men sao mã ngược (sinh học)HSK6
- 贸易逆差màoyìnìchā MẬU DỊCH NGHỊCH SAInhập siêu; thâm hụt thương mại
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
