Chuyển đến nội dung
逆

nì

Hán Việt: NGHỊCH

HSK7–9

1Động từ

  1. ngược chiều
  2. ngược lại
  3. làm trái
  4. trái với

Ví dụ

  1. 船逆着水流艰难地前进。

    Chuán nì zhe shuǐliú jiānnán de qiánjìn.

    Con thuyền ngược dòng nước tiến về phía trước một cách khó khăn.

  2. 忠言逆耳利于行。

    Zhōngyán nì'ěr lì yú xíng.

    Lời ngay trái tai nhưng có lợi cho hành động.

  3. 他不敢逆父母的意愿。

    Tā bù gǎn nì fùmǔ de yìyuàn.

    Cậu ấy không dám làm trái ý nguyện của cha mẹ.

2Tính từ

  1. nghịch
  2. bất lợi

Ví dụ

  1. 在逆境中,我们更要坚持下去。

    Zài nìjìng zhōng, wǒmen gèng yào jiānchí xiàqù.

    Trong nghịch cảnh, chúng ta càng phải kiên trì.

  2. 形势突然发生了逆转。

    Xíngshì tūrán fāshēng le nìzhuǎn.

    Tình thế đột nhiên xảy ra đảo ngược.

  3. 这场比赛我们遇到了逆风。

    Zhè chǎng bǐsài wǒmen yùdào le nìfēng.

    Trận thi đấu này chúng tôi gặp phải gió ngược.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 逆水行舟 nì shuǐ xíng zhōuchèo thuyền ngược dòng
  • 逆境 nìjìngnghịch cảnh
  • 逆差 nìchānhập siêu, thâm hụt
  • 逆向思维 nìxiàng sīwéitư duy ngược

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向相反方向;不顺从,违背;抵触。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

逆 + 着 + danh từ (水流/风向...)

Biểu thị hành động diễn ra theo hướng ngược lại với một luồng, chiều hướng nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

逆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “逆” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1